Dịch

sot

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người say rượudanh từDrunkard.
  2. Uống cho tới khi sayđộng từTo drink until one becomes drunk
  3. Làm choáng váng; mê đắm; vây quanhđộng từTo stupefy; to infatuate; to besot.
  4. Điên, điên rồitính từInsane, crazy, screwed up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sotNguyên thể (infinitive)
  2. sotsSố nhiều (plural)
  3. sottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sottingPhân từ I (present participle)
  5. more sotSo sánh hơn (comparative)
  6. most sotSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sot-weeddanh từThuốc lá

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Người ngu ngốc
  1. Người ngu ngốc; ngu xuẩnStupid person; fool.

Ví dụ

  • .
  • ; , […]
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisot
  2. từ tiếng Anh cổsot
  3. từ tiếng Latinh trung đạisottus“foolish”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisotten
tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anhshort circuit

AI