sot
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người say rượudanh từDrunkard.
- Uống cho tới khi sayđộng từTo drink until one becomes drunk
- Làm choáng váng; mê đắm; vây quanhđộng từTo stupefy; to infatuate; to besot.
- Điên, điên rồitính từInsane, crazy, screwed up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sot-weeddanh từ | danh từ | Thuốc lá |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Người ngu ngốc
- Người ngu ngốc; ngu xuẩnStupid person; fool.
Ví dụ
- .
- ; , […]
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc sotNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisot
- từ tiếng Anh cổsot
- từ tiếng Latinh trung đạisottus“foolish”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisotten
tính từ, động từ
- từ tiếng Anhshort circuit