Dịch

souse

danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Tai, chân lợn ngâm chua, v.vdanh từThe pickled ears, feet, etc., of swine.
  2. Dưa chuadanh từPickled scrapple.
  3. Tai và chân lợn ngâm hoặc luộcdanh từPickled or boiled ears and feet of a pig
  4. Ngâm trong chất lỏng; dốc hoặc ướt đẫmđộng từngoại động từ (transitive)To immerse in liquid; to steep or drench.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. souseNguyên thể (infinitive)
  2. sousesSố nhiều (plural)
  3. sousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sousingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Món dưa chua làm bằng muối
  1. A pickle made with salt.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi
  • , / , .
  • [ ] , / .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisouse“to salt pickle”
  2. từ tiếng Pháp cổsous“preserved in salt”
  3. từ tiếng Frank*sultija“saltwater, brine”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổsous
  2. từ tiếng Latinhsolidus

AI