souse
danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Tai, chân lợn ngâm chua, v.vdanh từThe pickled ears, feet, etc., of swine.
- Dưa chuadanh từPickled scrapple.
- Tai và chân lợn ngâm hoặc luộcdanh từPickled or boiled ears and feet of a pig
- Ngâm trong chất lỏng; dốc hoặc ướt đẫmđộng từngoại động từ (transitive)To immerse in liquid; to steep or drench.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Món dưa chua làm bằng muối
- A pickle made with salt.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi
- , / , .
- [ ] , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc souseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisouse“to salt pickle”
- từ tiếng Pháp cổsous“preserved in salt”
- từ tiếng Frank*sultija“saltwater, brine”
danh từ
- từ tiếng Pháp cổsous
- từ tiếng Latinhsolidus