Nghĩa chính
- Haggisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional Scottish dish made from minced sheep offal with oatmeal and spices, etc., originally boiled in the stomach of a sheep but now often in an artificial casing, and usually served with neeps and tatties (mashed swede and potatoes) and accompanied with whisky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haggisDạng gốc (base form)
- haggisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild haggisdanh từ | danh từ | Sinh vật hư cấu được cho là sống ở Scotland và là nguồn gốc của món thịt gọi là haggis (thực ra được làm từ nội tạng cừu) |
| Haggis McBaggisdanh từ riêng | danh từ riêng | Bà già xấu xí hoặc lôi thôi |
Ví dụ
- .Haggis là một món ăn truyền thống của Scotland.
- , ? .Nếu bạn đến Scotland, hãy mang về cho tôi một con haggis hoang dã nhé?
Họ từ (word family)
cùng gốc haggisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihagis“haggis”
- từ tiếng Bắc Âu cổhǫggva“to hew”
- từ tiếng Anh cổhēawan“to chop, hew; to dice, mince”