Dịch

haggis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Haggisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional Scottish dish made from minced sheep offal with oatmeal and spices, etc., originally boiled in the stomach of a sheep but now often in an artificial casing, and usually served with neeps and tatties (mashed swede and potatoes) and accompanied with whisky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haggisDạng gốc (base form)
  2. haggisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wild haggisdanh từSinh vật hư cấu được cho là sống ở Scotland và là nguồn gốc của món thịt gọi là haggis (thực ra được làm từ nội tạng cừu)
Haggis McBaggisdanh từ riêngBà già xấu xí hoặc lôi thôi

Ví dụ

  • .Haggis là một món ăn truyền thống của Scotland.
  • , ? .Nếu bạn đến Scotland, hãy mang về cho tôi một con haggis hoang dã nhé?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihagis“haggis”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhǫggva“to hew”
  3. từ tiếng Anh cổhēawan“to chop, hew; to dice, mince”

AI