Dịch

sausage

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɒsɪd͡ʒ/US/ˈsɔsɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Xúch xíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A food made of ground meat (or meat substitute) and seasoning, packed in a section of the animal's intestine, or in a similarly cylindrical shaped synthetic casing.
  2. Cây xúc xích, cái xúc xíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual item of this food.
  3. Vật hình xúc xíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sausage-shaped thing.
  4. Cuộn chặt, ép chặtđộng từTo squeeze tightly into (something) in a rolled or sausage-like form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sausageNguyên thể (infinitive)
  2. sausagesSố nhiều (plural)
  3. sausagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sausagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fry sausageRán xúc xích
pork sausageXúc xích heo
sausage dogdanh từChó lạp xưởng
sausage meatdanh từThịt làm xúc xích
sausage rolldanh từBánh cuộn xúc xích
blood sausagedanh từDồi
silly sausagedanh từThuật ngữ tình cảm, được sử dụng khi ai đó mắc một lỗi nhỏ
dry sausagedanh từLoại xúc xích được tạo ra bằng cách ướp muối thịt cắt nhỏ hoặc xay để loại bỏ độ ẩm, đồng thời cho phép vi khuẩn có lợi phân hủy đường thành các phân tử có hương vị

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Cục cưng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cục cưng, bé bỏngA term of endearment.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisawsiche
  2. từ tiếng Anglo-Normansausiche
  3. từ tiếng Latinh muộnsalsīcia

Cùng gốc (doublet)saucisse

Ví dụ

  • " ," , , " ."Cripps, người dường như coi việc nấu nướng như một nghi thức tôn sùng, nhận xét: "Khi rán xúc xích, nên dùng nĩa chọc thủng lớp vỏ ngoài".
  • “, . ? , ?”"Algernon, đồ ngốc xít này. Bây giờ anh lại muốn cưới em ư? Anh không nhớ là chúng mình từng đính hôn rồi chính em đã hủy hôn với anh à?"
  • , .Anh bật dậy, cẩn thận cuộn chặt những chiếc tua vít thành một bó kẹp dưới nách rồi quay người thò tay vào hộp.

AI