Nghĩa chính
- Ống hoặc túi dài và mảnh, làm bằng vải được dệt kỹ, hoặc bằng da, chứa đầy bột, dùng để truyền lửa tới các hầm mỏ, hầm chứa, rương đựng bom, v.vdanh từA long and slender pipe or bag, made of cloth well pitched, or of leather, filled with powder, and used to communicate fire to mines, caissons, bomb chests, etc.
- Cuốn sách có chiều dài hơn bình thườngdanh từA fascine of more than ordinary length.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saucisseDạng gốc (base form)
- saucissesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsaucisse“sausage”
Cùng gốc (doublet)sausage