Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thịt lợn muối xông khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Cured meat from the sides, belly, or back of a pig.
- Thịt ba chỉ xông khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Such meat from the belly specifically.
- Lát thịt xông khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Thin slices of the above in long strips.
- Cảnh sát, đặc vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The police or spies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baconDạng gốc (base form)
- baconsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turkey bacondanh từ | danh từ | Thịt xông khói giả được chế biến từ gà tây hun khói, cắt nhỏ và cải tạo |
| bring home the baconđộng từ | động từ | Giành chiến thắng hoặc thành công |
| back bacondanh từ | danh từ | Thịt xông khói được chế biến từ thăn lợn không xương cắt ở giữa |
| Canadian bacondanh từ | danh từ | Thịt lợn muối chỉ được làm từ thăn, không có thịt bụng và được bán dưới dạng nạc |
| bacon fatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bacon grease |
| side bacondanh từ | danh từ | Là loại thịt ba chỉ được cắt từ bụng lợn, đặc trưng bởi các lớp mỡ và cơ xen kẽ chạy song song với lớp vỏ |
| bacon rolldanh từ | danh từ | Ổ bánh mì có nhân thịt xông khói |
| bacon hairdanh từ | danh từ | Biệt danh của Pal Hair, một phụ kiện tóc trên nền tảng trò chơi Roblox |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vết trầy da
- không đếm được (uncountable)Road rash.
Ví dụ
- , .Họ rán cá cùng với thịt lợn muối xông khói và ngạc nhiên, vì chưa bao giờ cá có vẻ ngon đến thế
- , .Thật mê hoặc khi xem Kristen Kish trộn lát thịt xông khói với bánh quế bột quế, mứt boysenberry và dâu tây, hãy tưởng tượng chơi bài với Hosea Rosenberg
- ! !Chạy đi! Đó là cảnh sát!
Họ từ (word family)
cùng gốc baconNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibacoun“meat from the back and sides of a pig”
- từ tiếng Frank*bakō“ham, flitch”
- từ tiếng German nguyên thủy*bakô