rasher
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dải thịt xông khói; một miếng thịt xông khóidanh từA strip of bacon; a piece of bacon.
- Dải, một miếng (của cái gì đó, chẳng hạn như giăm bông, thịt xông khói, v.v.)danh từA strip, a piece (of something, such as ham, bacon, etc).
- Cắt thành vết phát banđộng từngoại động từ (transitive)To cut into rashers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- , , . bayleaf; , , […]
- , pre-packed.