Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bacony
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
eɪ
k
ə
n
i
/
Nghĩa chính
1
Giống thịt xông khói, đặc biệt là về hương vị
tính từ
Resembling bacon, especially in flavor
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bacony
Dạng gốc
(base form)
more bacony
So sánh hơn
(comparative)
most bacony
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bacon
+
-y
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hamlike
porky
Ví dụ
Pork
Cracklins
a
clever
pork-rind
spin-off
are
made
from
pig
skin
and
pig
fat
,
for
a
denser
,
more
bacony
flavor
,
Rudolph
told
us
.
AI
1
Giống thịt xông khói
1
Giống thịt xông khói
1
Giống thịt xông khói