Dịch

porky

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɔː(ɹ).ki/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống thịt lợntính từResembling or characteristic of pork.
  2. Mập mạp, hơi béotính từRather fat; chubby.
  3. Lời nói dốidanh từA lie.
  4. Con mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. porkyDạng gốc (base form)
  2. porkiesSố nhiều (plural)
  3. porkierSo sánh hơn (comparative)
  4. porkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

porky piedanh từLời nói dối (tuyên bố sai)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con nhím
  1. A porcupine.

Ví dụ

  • , .Nó mềm và ngon, với vị thịt mỡ béo mà bạn không thường gặp ở các loại thịt bán ở siêu thị.
  • , towel-top, .Trước Lister có một người đàn ông tóc đỏ nhỏ con, với một mảng thịt mỡ khá béo trồi lên trên phần khăn tắm của ông ta, đang xem xét một dãy các cô gái.
  • , , , .Khi cô ấy đến phòng thí nghiệm, cô ấy trình bày một bản thuyết trình dài dòng dựa rất nhiều vào chứng cứ giai thoại, nơi mà nó không phải là dựa vào các thống kê bị lệch, những tuyên bố không có cơ sở và những lời nói dối trắng trợn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mập mạp

Họ từ (word family)

cùng gốc porky

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

pork-y

danh từ

Rút gọn từ pork pie

danh từ

Rút gọn từ porcupine

AI