Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống thịt lợntính từResembling or characteristic of pork.
- Mập mạp, hơi béotính từRather fat; chubby.
- Lời nói dốidanh từA lie.
- Con mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An eye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| porky piedanh từ | danh từ | Lời nói dối (tuyên bố sai) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con nhím
- A porcupine.
Ví dụ
- , .Nó mềm và ngon, với vị thịt mỡ béo mà bạn không thường gặp ở các loại thịt bán ở siêu thị.
- , towel-top, .Trước Lister có một người đàn ông tóc đỏ nhỏ con, với một mảng thịt mỡ khá béo trồi lên trên phần khăn tắm của ông ta, đang xem xét một dãy các cô gái.
- , , , .Khi cô ấy đến phòng thí nghiệm, cô ấy trình bày một bản thuyết trình dài dòng dựa rất nhiều vào chứng cứ giai thoại, nơi mà nó không phải là dựa vào các thống kê bị lệch, những tuyên bố không có cơ sở và những lời nói dối trắng trợn.
Họ từ (word family)
cùng gốc porkyTừ liên quan (related word)