Dịch

chubby

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tròn trĩnhtính từOf a person: slightly overweight, somewhat fat, and hence plump, rounded, and soft.
  2. Phúng phính, mũm mĩmtính từOf a body part: containing a moderate amount of fat.
  3. Người mũm mĩm, người mập mạpdanh từA chubby, plump person.
  4. Người đồng tính nam mậpdanh từAn overweight or obese gay man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chubbyDạng gốc (base form)
  2. chubbiesSố nhiều (plural)
  3. chubbierSo sánh hơn (comparative)
  4. chubbiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chubby babyEm bé bụ bẫm
chubby cheeksMá phúng phính
chubby faceKhuôn mặt bầu bĩnh
chubby fingersNgón tay múp míp
chubby legsChân mũm mĩm
chubby bunnydanh từTrò chơi trong đó người chơi cố gắng nói một cụm từ thông qua số lượng kẹo dẻo được đặt vào miệng ngày càng tăng
chubby chaserdanh từNgười bị hấp dẫn tình dục đặc biệt bởi những người thừa cân hoặc béo phì

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự cương cứng
  1. A penile erection, especially when short and with a large circumference; a boner.

Ví dụ

  • .Rõ ràng là đứa bé mũm mĩm đó đã ăn quá nhiều.
  • , , , , .Người đầy tớ mà ông hỏi câu này là một thanh niên có đôi má phúng phính, đôi mắt nhỏ đờ đẫn và chiếc cằm tròn phủ lớp lông tơ không màu.
  • 7 14 . 7*4 141/^, .Chubby là cô bé không mặc vừa cỡ từ 7 đến 14 thông thường vì người quá đậm. Kích cỡ cho các em này là 7*4 đến 141/^, được may đo riêng nhằm đem lại tỷ lệ cân đối hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tròn trĩnh
Phúng phính
Sự cương cứng

Nguồn gốc (etymology)

chub-y

  1. từ tiếng Anh trung đại*cubbe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkubbr

AI