Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tròn trĩnhtính từOf a person: slightly overweight, somewhat fat, and hence plump, rounded, and soft.
- Phúng phính, mũm mĩmtính từOf a body part: containing a moderate amount of fat.
- Người mũm mĩm, người mập mạpdanh từA chubby, plump person.
- Người đồng tính nam mậpdanh từAn overweight or obese gay man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chubby baby | Em bé bụ bẫm | |
| chubby cheeks | Má phúng phính | |
| chubby face | Khuôn mặt bầu bĩnh | |
| chubby fingers | Ngón tay múp míp | |
| chubby legs | Chân mũm mĩm | |
| chubby bunnydanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó người chơi cố gắng nói một cụm từ thông qua số lượng kẹo dẻo được đặt vào miệng ngày càng tăng |
| chubby chaserdanh từ | danh từ | Người bị hấp dẫn tình dục đặc biệt bởi những người thừa cân hoặc béo phì |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự cương cứng
- A penile erection, especially when short and with a large circumference; a boner.
Ví dụ
- .Rõ ràng là đứa bé mũm mĩm đó đã ăn quá nhiều.
- , , , , .Người đầy tớ mà ông hỏi câu này là một thanh niên có đôi má phúng phính, đôi mắt nhỏ đờ đẫn và chiếc cằm tròn phủ lớp lông tơ không màu.
- 7 14 . 7*4 141/^, .Chubby là cô bé không mặc vừa cỡ từ 7 đến 14 thông thường vì người quá đậm. Kích cỡ cho các em này là 7*4 đến 141/^, được may đo riêng nhằm đem lại tỷ lệ cân đối hơn.