Dịch

chub

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cá chép châu Âudanh từA European chub (Squalius cephalus, syn. Leuciscus cephalus)
  2. Các loài cá họ chépdanh từIn Europe, its close relatives, notably the fallfish.
  3. Các loài cá tương tựdanh từAny of various vaguely related marine or freshwater fishes.
  4. Trì hoãn dự luậtđộng từTo stop a bill from being passed using procedural delays.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chubNguyên thể (infinitive)
  2. chubsSố nhiều (plural)
  3. chubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chubbingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Cá vược đen
  1. In North America, a black bass.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichubbe“chub (the river fish)”
danh từ

Tạo ngược từ chubby

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , 140- , "" , , .Hạ viện Texas, nơi mà khi phiên lập pháp 140 ngày gần kết thúc, phe thiểu số Đảng Dân chủ đã trì hoãn dự luật định danh cử tri cho đến khi nó bị hủy bỏ, và tình cờ là nhiều dự luật khác cũng vậy.
  • 170 .Anh ấy cao khoảng 170 cm với đôi mắt to và hơi mũm mĩm.
  • 170 .Cô ấy cao khoảng 170 cm với đôi mắt to và hơi mũm mĩm.

AI