Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cá chép châu Âudanh từA European chub (Squalius cephalus, syn. Leuciscus cephalus)
- Các loài cá họ chépdanh từIn Europe, its close relatives, notably the fallfish.
- Các loài cá tương tựdanh từAny of various vaguely related marine or freshwater fishes.
- Trì hoãn dự luậtđộng từTo stop a bill from being passed using procedural delays.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)semi-chubDương vật ở giữa trạng thái mềm và cương cứngchub rubChà xát ở đùi trong do hai chân cọ xát vào nhausea chubCác loài cá thuộc họ Kyphosidaepale chubThú mỏ vịt Zacco, một loài cá nước ngọt ở Đông Áchub breadCác dạng bánh mì được dùng làm mồi để câu cá chubriver chubNocomis micropogon, một loài cá tuế cá chép phổ biến ở các dòng suối ở Bắc Mỹ
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Cá vược đen
- In North America, a black bass.
Họ từ (word family)
cùng gốc chubNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichubbe“chub (the river fish)”
danh từ
Tạo ngược từ chubby
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 140- , "" , , .Hạ viện Texas, nơi mà khi phiên lập pháp 140 ngày gần kết thúc, phe thiểu số Đảng Dân chủ đã trì hoãn dự luật định danh cử tri cho đến khi nó bị hủy bỏ, và tình cờ là nhiều dự luật khác cũng vậy.
- 170 .Anh ấy cao khoảng 170 cm với đôi mắt to và hơi mũm mĩm.
- 170 .Cô ấy cao khoảng 170 cm với đôi mắt to và hơi mũm mĩm.