Dịch

cacho

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkat͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cáidanh từpiece
  2. Sừngdanh từhorn
  3. Cứt, chanh, bom (vật phẩm hoặc người bị lỗi, không đầy đủ hoặc vô dụng)danh từshit, lemon, bomb (defective, inadequate or useless item or person)
  4. Phiền toái, một số nhiệm vụ hoặc công việc khó chịudanh từnuisance, some annoying task or work

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cachoDạng gốc (base form)
  2. cachosSố nhiều (plural)
  3. cachitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

me cachothán từChết tiệt
pillar cachođộng từKết nối (với ai đó)
cachondo mentaldanh từNgười có đầu óc một chiều
cachora areneradanh từThằn lằn đuôi ngựa vằn
poner los cachosđộng từCắm sừng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đùa
  1. Đùa, nói dốijoke, lie

AI