porcupine
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhímdanh từAny of several rodents of either of the taxonomic families Hystricidae (Old World porcupines) or Erethizontidae (New World porcupines), both from the infraorder Hystricognathi, noted for their sharp spines or quills, which are raised when the animal is attacked or surprised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porcupineDạng gốc (base form)
- porcupinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea porcupinedanh từ | danh từ | Con cá nhím |
| Cape porcupinedanh từ | danh từ | Loài nhím thuộc loài Hystrix Africaeaustralis, có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara |
| porcupine fishdanh từ | danh từ | Các loài cá nhiệt đới thuộc họ Diodontidae được bao phủ bởi những chiếc gai sắc nhọn và tự phồng lên khi bị đe dọa |
| porcupine crabdanh từ | danh từ | Loài cua hoàng đế Neolithodes Grimaldii, được tìm thấy ở vùng nước sâu, lạnh ở Bắc Đại Tây Dương |
| porcupine anoledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Macaya green twig anole |
| Porcupine Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Haines, Alaska, Hoa Kỳ |
| porcupine grassdanh từ | danh từ | Miscanthus sinensis (cỏ bạc Trung Quốc, cỏ ngựa vằn) |
| Porcupine Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Hepburn, miền trung tây Victoria, Australia |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc porcupineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiporke despyne
- từ tiếng Pháp cổporc-espin
- từ tiếng Latinhporcus“pig”
Ví dụ
- , , , .Đặc biệt, nhím, linh cẩu và báo ở Châu Phi được biết đến là loài vận chuyển xương đến những nơi cụ thể.
- .Tôi sống cùng một con nhím.
- .Tránh xa con nhím ra.