Dịch

hedgehog

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Con nhímdanh từA small mammal of the subfamily Erinaceinae, characterized by their spiny back and often by the habit of rolling up into a ball when attacked, native to Afro-Eurasia.
  2. Loài nhímdanh từAny of several spiny mammals, such as the porcupine, that are similar to the hedgehog.
  3. Dạng rút gọn của Czech hedgehogdanh từEllipsis of Czech hedgehog (“an antitank obstacle constructed from three steel rails”).
  4. Lập phòng tuyến nhímđộng từTo make use of a hedgehog barricade as a defensive maneuver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hedgehogNguyên thể (infinitive)
  2. hedgehogsSố nhiều (plural)
  3. hedgehoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hedgehoggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sea hedgehogdanh từCon nhím biển
wood hedgehogdanh từNấm chân cừu (Hydnum repandum)
hairy hedgehogdanh từPhòng tập thể dục
Czech hedgehogdanh từChướng ngại vật tĩnh chống tăng và chống tàu đổ bộ, được sử dụng rộng rãi trong Thế chiến thứ hai, được chế tạo từ ba đường ray thép vuông góc với nhau được kết nối dưới dạng giá ba chân
hedgehog plantdanh từCây có hoa thường xanh có gai Erinacea anthyllis
sonic hedgehogdanh từLoại protein hình thái kiểm soát sự phân chia tế bào của tế bào gốc trưởng thành và có liên quan đến sự phát triển của một số bệnh ung thư
hedgehog slicedanh từMón tráng miệng hình phẳng, hình vuông hoặc hình thanh chưa nấu chín với các vùng sẫm màu (sô cô la) và nhạt hơn (bánh quy nghiền, cơm phồng, v.v.) xen kẽ nhau
hedgehog cactusdanh từCác loại xương rồng thuộc chi Pediocactus, Echinocereus hoặc Echinopsis

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Vũ khí bom chìm nhím
  1. A spigot mortar-type of depth charge weapon from World War II that simultaneously fires a number of explosives into the water to create a pattern of underwater explosions intended to attack submerged submarines.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

hedgehog

  1. từ tiếng Anh trung đạiheyghoge

Ví dụ

  • .Người La Mã dùng bộ phận sinh dục của nhím và sói làm một trong các nguyên liệu pha chế thuốc kích dục.
  • , .Thường dân Ukraine đã tự chế các chướng ngại vật hình nhím, hàn hai thanh hoặc dầm lại theo một góc để tạo thành hình chữ thập rồi thêm thanh thứ ba để đảm bảo giữ nguyên hình dạng ngay cả khi bị lật đổ.
  • .Tôi luống cuống đến mức gọi một miếng bánh kem vani thay vì bánh nhím.

AI