Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hedgepig
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con nhím
danh từ
A hedgehog.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hedgepig
Dạng gốc
(base form)
hedgepig
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
That
sheeted
heifer
of
Prowse’s
is
all
wrong
;
her
coat
stares
like
a
hedgepig's
.
Tell
Jewell
to
go
up
and
bring
her
in
before
night
.
Nguồn gốc
(etymology)
hedge
+
pig
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
marmota
Con nhím (dấu chấm lửng của marmota canadiense)
espín
Con nhím
erizo
Nhím (động vật có vú thuộc phân họ Erinaceinae)
AI
1
Con nhím
1
Con nhím
1
Con nhím