Dịch

hedge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɛd͡ʒ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bờ giậudanh từA thicket of bushes or other shrubbery, especially one planted as a fence between two portions of land, or to separate the parts of a garden.
  2. Hàng rào bảo vệ, lá chắndanh từA barrier (often consisting of a line of persons or objects) to protect someone or something from harm.
  3. Bờ đất, bờ rào đấtdanh từA mound of earth, stone- or turf-faced, often topped with bushes, used as a fence between any two portions of land.
  4. Trồng hàng rào quanh, rào lạiđộng từngoại động từ (transitive)To enclose with a hedge or hedges.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hedgeNguyên thể (infinitive)
  2. hedgesSố nhiều (plural)
  3. hedgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hedgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hedge against sthbiện pháp phòng ngừa rủi ro về cái gì
  • hedge sthtrồng hàng rào quanh cái gì
  • be hedged (with sth)bị bao quanh (bởi cái gì)His religious belief was always hedged with doubt.Niềm tin tôn giáo của ông ấy luôn đi kèm với sự nghi ngờ.
  • be hedged around (with sth)bị vây quanh (bởi cái gì)Their offer was hedged around with all sorts of conditions.Lời đề nghị của họ bị ràng buộc bởi đủ mọi điều kiện.
  • hedge (sth) (against sth)phòng ngừa rủi ro (cái gì) (trước cái gì)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Lời nói nước đôi
  1. Lời nói nước đôi, lời rào đónA noncommittal or intentionally ambiguous statement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihegge
  2. từ tiếng Anh cổheċġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haggju

Cùng gốc (doublet)heyquay

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheggen

Ví dụ

  • .Anh ấy cắt tỉa hàng rào cây mỗi tuần một lần.
  • , , ? , , ? , .Sa-tan bèn thưa với Đức Giê-hô-va rằng: Gióp há kính sợ Đức Chúa Trời một cách vô ích sao? Chẳng phải chính Ngài đã dựng hàng rào bênh vực người, nhà người, cùng mọi tài sản ở bốn phía người sao? Ngài đã ban phước cho công việc của tay người, và của cải người thêm nhiều trong xứ.
  • , .Khi không sai lệch thì phần lớn các bình luận về nội dung của Hobson-Jobson cũng toàn là những lời rào đón hoặc dựa trên các ước đoán suy đoán do thiếu thông tin chính xác.

AI