seto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈseto/nguồn
Nghĩa chính
- Hàng ràodanh từfence
- Hàng rào cây, bờ giậudanh từhedge
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- setoDạng gốc (base form)
- setosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seto vivodanh từ | danh từ | Hàng rào (bụi cây trồng làm hàng rào) |
Ví dụ
- .Con đường có những hàng rào cây mọc viền hai bên.
- .Con mèo lén lút trườn qua bên dưới hàng rào cây.
- .Hàng rào cây của nhà hàng xóm trồng bằng cây thủy lạp.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh