Dịch

seto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈseto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hàng ràodanh từfence
  2. Hàng rào cây, bờ giậudanh từhedge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. setoDạng gốc (base form)
  2. setosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seto vivodanh từHàng rào (bụi cây trồng làm hàng rào)

Ví dụ

  • .Con đường có những hàng rào cây mọc viền hai bên.
  • .Con mèo lén lút trườn qua bên dưới hàng rào cây.
  • .Hàng rào cây của nhà hàng xóm trồng bằng cây thủy lạp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI