Dịch

valla

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbaʝa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hàng ràodanh từfence
  2. Rào chắn, chướng ngại vậtdanh từbarricade
  3. Trở ngại, rào cảndanh từobstacle; hurdle
  4. Dạng chia của vallarđộng từinflection of vallar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vallaDạng gốc (base form)
  2. vallasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

saque de valladanh từĐá phạt
valla publicitariadanh từBảng quảng cáo
valla de publicidadBiển quảng cáo

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của vallar
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Có một hàng rào được dựng xung quanh ngôi nhà.
  • . .Đừng dựa vào hàng rào đó. Có thể vượt qua.
  • .Một hàng rào ngăn khu vườn và con đường nhỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hàng rào

AI