erizo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eˈɾiso/nguồn
Nghĩa chính
- Nhím (động vật có vú thuộc phân họ Erinaceinae)danh từhedgehog (mammal of the subfamily Erinaceinae)
- Dạng tỉnh lược của erizo de mardanh từellipsis of erizo de mar (“sea urchin”, literally “sea hedgehog”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -erizohậu tố | hậu tố | Hình thành tính từ quan hệ, đặc biệt là đề cập đến động vật |
| erizo común | Nhím gai châu Âu | |
| erizo hembradanh từ | danh từ | Xương rồng nho, Mammillaria prolifera |
| erizo de mardanh từ | danh từ | Cầu gai, nhím biển, nhum |
Họ từ (word family)
cùng gốc erizoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .