-erizo
hậu tố
Nghĩa chính
- Hình thành tính từ quan hệ, đặc biệt là đề cập đến động vậthậu tốforms relational adjectives, especially referring to animals
- Tạo thành danh từ chỉ người nuôi, chăm sóc hoặc chăn nuôi một loại động vật cụ thểhậu tốforms nouns indicating a person who farms, tends or herds a specified type of animal