Dịch

hedgehoggy

tính từ (adjective)
/ˈhɛd͡ʒhɒɡi/

Nghĩa chính

  1. Về bản chất của một con nhím: có tác dụng chống thấm bên ngoài; khó để tiếp tụctính từOf the nature of a hedgehog: externally repellent; difficult to get on with.
  2. Với một thế giới quan dựa trên một ý tưởng bao quát duy nhấttính từWith a worldview based on a single overarching idea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hedgehoggyDạng gốc (base form)
  2. more hedgehoggySo sánh hơn (comparative)
  3. most hedgehoggySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • Hardin's , ,
  • , "," , , "."

AI