Dịch

urchin

C2danh từ (noun)
UK/ˈɜːtʃən/US/ˈɝt͡ʃɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đứa trẻ tinh nghịchdanh từA mischievous child.
  2. Trẻ bụi đờidanh từA street urchin, a child who lives, or spends most of their time, in the streets.
  3. Con nhím biểndanh từA sea urchin.
  4. Trục chải thôdanh từOne of a pair in a series of small card cylinders arranged around a carding drum; so called from its fancied resemblance to the hedgehog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urchinDạng gốc (base form)
  2. urchinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea urchindanh từCầu gai, nhím biển, nhum, nhum biển
street urchindanh từĐứa trẻ sống hoặc dành phần lớn thời gian trên đường phố; đôi khi là một tên trộm vặt hoặc một kẻ móc túi
urchin fishdanh từCon cá nhím
cake urchindanh từBất kỳ chi Clypeaster của động vật da gai
nano-urchindanh từCụm ống nano dày đặc có hình dạng giống nhím biển, đặc biệt là loại được làm từ oxit vanadi
wheel urchindanh từCác loài nhím biển thuộc chi Rotula đều có vỏ tròn, dẹt; một loại đô la cát
heart urchindanh từCác loài da gai thuộc lớp Spatangoida
urchin barrendanh từMột phần nông của đại dương nơi sự gia tăng số lượng nhím biển không được kiểm soát, gây ra sự tàn phá rừng tảo bẹ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thiết bị tạo neutron
  1. A neutron-generating device that triggered the nuclear detonation of the earliest plutonium atomic bombs.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyrchoun
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieheriçun
  3. từ tiếng Latinh bình dân*ericio

Cùng gốc (doublet)herisson

Ví dụ

  • , , , , , . , , .Và giống như những mầm xanh tươi mới này là hàng chục đứa bé, trẻ mới biết đi, những đứa trẻ tinh nghịch ồn ào, những cô bé cười đùa, cả một đám đông con cái trong một gia đình. Vì Collier Brandt, cha của tất cả những đứa con đông đúc này, là một người Mormon có bốn vợ.
  • / .Và những đứa trẻ bụi đời đứng với đôi mắt láo liên / Luôn luôn canh chừng, mỗi đứa chạy đi với một món đồ lấy cắp.
  • carding-engine, […]Đây là máy chải thô, với trống được gắn các trục chải hoặc trục sóc...

AI