Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
porky pie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lời nói dối (tuyên bố sai)
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
A lie (false statement).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
porky pie
Dạng gốc
(base form)
porky pie
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
porky
porker
Ví dụ
We
all
know
politicians
like
telling
lies
/
Big
ones
,
little
ones
,
porky
pies
.
AI
1
Lời nói dối (tuyên bố sai)
1
Lời nói dối (tuyên bố sai)
1
Lời nói dối (tuyên bố sai)