Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thịt lợndanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of a pig.
- Khoản tài trợ địa phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Funding proposed or requested by a member of Congress for special interests or their constituency as opposed to the good of the country as a whole.
- Công tố viêndanh từlaw enforcement, those who side with criminal prosecution
- Đòn ghim chĩadanh từA position in which a player's pieces are both pinned and forked at the same time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porkDạng gốc (base form)
- porksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục
- ngoại động từ (transitive)To have sex with (someone).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc porkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Căn tin phục vụ thịt heo vào các ngày thứ Ba.
- , , — , — .Bạn biết không, tôi không nhớ chính xác làm sao, nhưng khi còn là thiếu niên tôi đã tự quan hệ với một tay nắm cửa cụ thể — một cái tròn, mịn — thỉnh thoảng.
- .Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.