Dịch

puerco

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpweɾko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lợndanh từpig
  2. Thịt lợn, thịt heodanh từpork (the meat of a pig)
  3. Cảnh sátdanh từpolice officer; "pig"
  4. Bẩn thỉu, dơ bẩntính từdirty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puercoDạng gốc (base form)
  2. puercosSố nhiều (plural)
  3. puerquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. puercasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. puercaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pan de puercodanh từGiống anh thảo
mal del puercodanh từHôn mê thức ăn, trạng thái hôn mê và buồn ngủ xảy ra ngay sau khi ăn một bữa ăn lớn hoặc nặng
verdolaga de puercodanh từCây bài hương nước (Bacopa monnieri)
puerco no se rasca en javillacụm từĐừng tự bắn vào chân mình; người sống trong nhà kính không nên ném đá
puerco pibildanh từcochinita pibilchưa dịch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Ai cười nhạo Ernesto là một kẻ lợn bẩn thỉu.
  • ¿ ?Bạn đã bao giờ chạm vào một con lợn nhọn chưa?
  • .Họ ăn ñampís nướng với thịt lợn.

AI