Dịch

cerdo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈθeɾdo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bẩntính từdirty
  2. Con lợn, con heodanh từpig, hog
  3. Thịt lợn, thịt heodanh từpork
  4. Kẻ bẩn thỉu, kẻ thô bỉ, đồ lợndanh từslob, pig, hog

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerdoDạng gốc (base form)
  2. cerditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cerdasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cerdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cerdaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

carne de cerdoThịt lợn
queso de cerdodanh từPhô mai đầu
cerdo hormiguerodanh từLợn đất
a todo cerdo le llega su San MartínMọi người đều nhận được sự trừng phạt của họ
riñón de cerdoThận lợn
dar margaritas a los cerdosđộng từNém ngọc trai trước mặt lợn
cerdo domésticoChưa có nghĩa
como un cerdoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy không muốn ném ngọc trai cho lợn
  • .Những con lợn ăn hết tất cả táo rơi
  • .Những con lợn ngày nay là jambon của ngày mai

AI