cuchi
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
/ˈkut͡ʃi/
Nghĩa chính
- Con lợndanh từpig
- Myracrodruon urundeuvachưa dịchdanh từ
- Dùng để gọi con lợn hoặc con vật khácthán từused to call a pig or other animal
- Dễ thương, đáng yêutính từcute, adorable, lovely
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuchiDạng gốc (base form)
- cuchisGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuchi cuchidanh từ | danh từ | Hanky panky (hoạt động tình dục) |
| cuchillo de caza | Dao săn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung