pork chop
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sườn lợndanh từA loin cut taken perpendicular to the spine of the pig, usually a rib or part of a vertebra.
- Người béodanh từA fat person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pork chopDạng gốc (base form)
- pork chopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pork chop islanddanh từ | danh từ | Đảo điều khiển giao thông tại nút giao chia luồng giao thông thành hai, một để rẽ bằng làn đường trượt và một để đi qua hoặc cắt ngang làn đường giao thông |
| carry on like a pork chopđộng từ | động từ | Tạo ra một sự ồn ào ngu ngốc |
| Hainanese pork chopdanh từ | danh từ | Món ăn Singapore bao gồm sườn lợn tẩm bột chiên với nước sốt cà chua |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .
- . .