Dịch

pork chop

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sườn lợndanh từA loin cut taken perpendicular to the spine of the pig, usually a rib or part of a vertebra.
  2. Người béodanh từA fat person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pork chopDạng gốc (base form)
  2. pork chopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pork chop islanddanh từĐảo điều khiển giao thông tại nút giao chia luồng giao thông thành hai, một để rẽ bằng làn đường trượt và một để đi qua hoặc cắt ngang làn đường giao thông
carry on like a pork chopđộng từTạo ra một sự ồn ào ngu ngốc
Hainanese pork chopdanh từMón ăn Singapore bao gồm sườn lợn tẩm bột chiên với nước sốt cà chua

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • . .

AI