Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Giăm bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The region back of the knee joint; the popliteal space; the hock.
- Đùi lợndanh từđếm được (countable)A thigh and/or buttock of a hog slaughtered for meat; (occasionally) the corresponding cut from some other animal.
- Thịt giăm bông, thịt hun khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Meat from the thigh and/or buttock of a hog cured for food.
- Diễn xuất quá lố, diễn lốđộng từTo overact; to act with exaggerated emotions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Mặt sau đùi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt sau đùi, khoeo chânThe back of the thigh of humans or certain other animals.
Ví dụ
- " horse's !" ."Tôi sẽ khiến đùi của anh nổi rõ lên như cẳng chân ngựa!" ông tuyên bố.
- .Bà cho một ít thịt giăm bông vào đỗ rồi gọt vài củ khoai lang để luộc.
- .Anh ấy không thích giăm bông.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hamNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihamme
- từ tiếng Anh cổhamm“inner or hind part of the knee, ham”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hammu
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiham
- từ tiếng Anh cổhām