Dịch

ham

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhæm/US/ˈhæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giăm bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The region back of the knee joint; the popliteal space; the hock.
  2. Đùi lợndanh từđếm được (countable)A thigh and/or buttock of a hog slaughtered for meat; (occasionally) the corresponding cut from some other animal.
  3. Thịt giăm bông, thịt hun khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Meat from the thigh and/or buttock of a hog cured for food.
  4. Diễn xuất quá lố, diễn lốđộng từTo overact; to act with exaggerated emotions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hamNguyên thể (infinitive)
  2. hamsSố nhiều (plural)
  3. hammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hammingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Mặt sau đùi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt sau đùi, khoeo chânThe back of the thigh of humans or certain other animals.

Ví dụ

  • " horse's !" ."Tôi sẽ khiến đùi của anh nổi rõ lên như cẳng chân ngựa!" ông tuyên bố.
  • .Bà cho một ít thịt giăm bông vào đỗ rồi gọt vài củ khoai lang để luộc.
  • .Anh ấy không thích giăm bông.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihamme
  2. từ tiếng Anh cổhamm“inner or hind part of the knee, ham”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hammu
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiham
  2. từ tiếng Anh cổhām

AI