Dịch

overact

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động một cách cường điệuđộng từnội động từ (intransitive)To act in an exaggerated manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overactNguyên thể (infinitive)
  2. overactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overactingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

overactive bladderdanh từTình trạng bệnh lý trong đó chức năng lưu trữ bàng quang của bệnh nhân bị ảnh hưởng, dẫn đến cảm giác buồn tiểu thường xuyên và đôi khi mất kiểm soát bàng quang
overactive thyroidCường giáp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hành động hoặc gây ảnh hưởng quá mức
  1. ngoại động từ (transitive)To act upon, or influence, unduly.

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • χαμολνία, , , &. , .

AI