overact
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động một cách cường điệuđộng từnội động từ (intransitive)To act in an exaggerated manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overactNguyên thể (infinitive)
- overactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overactingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overactive bladderdanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý trong đó chức năng lưu trữ bàng quang của bệnh nhân bị ảnh hưởng, dẫn đến cảm giác buồn tiểu thường xuyên và đôi khi mất kiểm soát bàng quang |
| overactive thyroid | Cường giáp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hành động hoặc gây ảnh hưởng quá mức
- ngoại động từ (transitive)To act upon, or influence, unduly.
Ví dụ
- , , .
- .
- χαμολνία, , , &. , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overactNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha