Dịch

overactive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động quá mứctính từExcessively active.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overactiveDạng gốc (base form)
  2. more overactiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most overactiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

overactive bladderdanh từTình trạng bệnh lý trong đó chức năng lưu trữ bàng quang của bệnh nhân bị ảnh hưởng, dẫn đến cảm giác buồn tiểu thường xuyên và đôi khi mất kiểm soát bàng quang
overactive thyroidCường giáp

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy có trí tưởng tượng quá phong phú.
  • .Bạn có trí tưởng tượng quá phong phú.
  • .Kalman và Olivia có trí tưởng tượng quá phong phú.

AI