overactive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hoạt động quá mứctính từExcessively active.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overactiveDạng gốc (base form)
- more overactiveSo sánh hơn (comparative)
- most overactiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overactive bladderdanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý trong đó chức năng lưu trữ bàng quang của bệnh nhân bị ảnh hưởng, dẫn đến cảm giác buồn tiểu thường xuyên và đôi khi mất kiểm soát bàng quang |
| overactive thyroid | Cường giáp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overactiveVí dụ
- .Anh ấy có trí tưởng tượng quá phong phú.
- .Bạn có trí tưởng tượng quá phong phú.
- .Kalman và Olivia có trí tưởng tượng quá phong phú.