Dịch

hammers là số nhiều của hammer

hammer

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhamə/nguồnUS/ˈhæmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cái búadanh từA tool with a heavy head and a handle used for pounding.
  2. Nhát búa, cú đập búadanh từThe act of using a hammer to hit something.
  3. Xương búadanh từThe malleus, a small bone of the middle ear.
  4. Nện, đập liên hồiđộng từTo strike repeatedly with a hammer, some other implement, the fist, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hammerNguyên thể (infinitive)
  2. hammersSố nhiều (plural)
  3. hammeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hammeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hammer sth (in/into/onto sth)đóng cái gì (vào/trên cái gì)She hammered the nail into the wall.Cô ấy đóng cái đinh vào tường.
  • hammer sth + adj.đóng cái gì + adj.He was hammering the sheet of copper flat.Anh ấy đang đóng tấm đồng này cho bằng phẳng.
  • hammer sthđập mạnh vào cái gìHe hammered the door with his fists.Anh ấy đập mạnh vào cửa bằng nắm đấm.
  • hammer sth (+ adv./prep.)sút/đánh mạnh cái gì (+ adv./prep.)
  • hammer sbđánh bại dễ dàng ai
  • hammer sb/sthảnh hưởng nặng nề đến ai/cái gì

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 10
Búa đàn
  1. In a piano or dulcimer, a piece of wood covered in felt that strikes the string.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihamer
  2. từ tiếng Anh cổhamor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hamar

Ví dụ

  • .Bobby dùng búa và đinh để ghép hai tấm ván lại với nhau.
  • — .Cái đinh lỏng quá—gõ cho nó một nhát búa đi.
  • Âm thanh mà đàn piano tạo ra đến từ việc các búa đàn gõ vào dây.

AI