hammerkop
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài chim đến từ miền nam châu Phi, Scopus umbretta, thuộc họ Scopidae và có quan hệ họ hàng với diệcdanh từA bird from southern Africa, Scopus umbretta, of the family Scopidae and related to the herons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hammerkopDạng gốc (base form)
- hammerkopsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaanshamerkop