Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bacon roll
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
eɪ
k
ə
n
ˈɹ
oʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Ổ bánh mì có nhân thịt xông khói
danh từ
A bread roll with a bacon filling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bacon roll
Dạng gốc
(base form)
bacon roll
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bacon butty
Ví dụ
But
that
didn't
seem
to
bother
anyone
on
board
-
particularly
as
they
were
being
served
bacon
rolls
,
sandwiches
,
scones
,
and
even
cake
made
by
students
from
a
nearby
local
college
.
AI
1
Ổ bánh mì có nhân thịt xông khói
1
Ổ bánh mì có nhân thịt xông khói
1
Ổ bánh mì có nhân thịt xông khói