Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
baconed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hương vị với thịt xông khói
tính từ
Flavored with bacon
Nguồn gốc
(etymology)
bacon
+
-ed
Ví dụ
We
had
best
lay
in
some
baconed
herrings
for
next
fish-day
;
your
master
loves
them
.
AI
1
Hương vị với thịt xông khói
1
Hương vị với thịt xông khói
1
Hương vị với thịt xông khói