anexo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈneɡso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đính kèm, kèm theotính từattached
- Kèm theo, gửi kèmtính từenclosed
- Phụ lụcdanh từannex, appendix
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của anexarđộng từfirst-person singular present indicative of anexar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anexo al contrato | Phụ lục hợp đồng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhà phụ
- Nhà phụ, dãy nhà phụcontiguous building, extension of a building
Họ từ (word family)
cùng gốc anexoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi tìm thấy một khoản tiền đính kèm di chúc.
- , .Đối với rủi ro và tác dụng phụ, đọc phần phụ lục trên bao bì và tham khảo bác sĩ hoặc dược sĩ.
- .Hợp đồng có một phụ lục.