Nghĩa chính
- Gửi kèmtính từContained; held within a container.
- Khép kín, được bao quanhtính từSurrounded by a wall, fence or similar barrier.
- Khép nan, đóng nantính từHaving closed slats.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của encloseđộng từsimple past and past participle of enclose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enclosedDạng gốc (base form)
- more enclosedSo sánh hơn (comparative)
- most enclosedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enclosed orderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với closed order |
| enclosed herein | Được đính kèm tại đây |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- includedđồng nghĩachỉ vật được gói hoặc đặt bên trong
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enclosedVí dụ
- .Khí gas được giữ kín hoàn toàn bên trong bình.
- một khu vườn có tường bao quanh
- .Bức thư của anh ấy gửi kèm một bức ảnh.