Dịch

castellated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Castle-like: được xây dựng hoặc có hình dáng giống như một lâu đài; thông thường, cụ thể là có các hình thành (crenellations)tính từCastle-like: built or shaped like a castle; usually, specifically, having castellations (crenellations).
  2. Có rãnh hoặc lõm ở mặt trêntính từHaving grooves or recesses on an upper face.
  3. Castled: có hoặc trang bị lâu đàitính từCastled: having or furnished with castles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castellatedDạng gốc (base form)
  2. more castellatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most castellatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

castellated nutdanh từLoại đai ốc (dây buộc có ren bên trong) có các rãnh đúc, thường để giữ một chốt giữ được đưa qua một lỗ khoan chéo, chẳng hạn như chốt định vị

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nằm hoặc giữ trong một lâu đài
  1. Housed or kept in a castle.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc castellated

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạicastellātus“fortified, castellate”
tính từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạicastellum“cistern”

Ví dụ

  • ... ...
  • , .
  • ... ...

AI