Dịch

adjunto

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
/adˈxunto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đính kèmtính từattached
  2. Phó, trợ lýtính từassistant, deputy (of a role)
  3. Đính kèm, kèm theotrạng từattached, enclosed
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của adjuntarđộng từfirst-person singular present indicative of adjuntar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjuntoDạng gốc (base form)
  2. adjuntasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. adjuntosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. adjuntaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

archivo adjuntoTập tin đính kèm
documento adjuntoTài liệu đính kèm
fichero adjuntoTệp đính kèm

Ví dụ

  • .Phó giám đốc đã từ chức.
  • , .Tôi đã gửi, nhưng quên tệp đính kèm.
  • .Tôi đính kèm một PDF với sơ yếu lý lịch của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI