Dịch

encrust

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phủ một lớp vỏ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a hard crust.
  2. Tạo thành một lớp vỏđộng từnội động từ (intransitive)To form a crust.
  3. Chèn hoặc gắn các vật liệu trang trí lên (một bề mặt); khảm vào, như một tác phẩm chạm khắc hoặc vật trang trí khácđộng từngoại động từ (transitive)To inset or affix decorative materials upon (a surface); to inlay into, as a piece of carving or other ornamental object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encrustNguyên thể (infinitive)
  2. encrustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. encrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. encrustingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

en-crust

  1. từ tiếng Phápincruster
  2. từ tiếng Latinhincrustare

Ví dụ

  • khảm xà cừ một hộp gỗ tếch
  • .

AI