encrust
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phủ một lớp vỏ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a hard crust.
- Tạo thành một lớp vỏđộng từnội động từ (intransitive)To form a crust.
- Chèn hoặc gắn các vật liệu trang trí lên (một bề mặt); khảm vào, như một tác phẩm chạm khắc hoặc vật trang trí khácđộng từngoại động từ (transitive)To inset or affix decorative materials upon (a surface); to inlay into, as a piece of carving or other ornamental object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encrustNguyên thể (infinitive)
- encrustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- encrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- encrustingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc encrustVí dụ
- khảm xà cừ một hộp gỗ tếch
- .