Dịch

crust punk

danh từ (noun)
US/ˈkɹʌst ˈpʌŋk/

Nghĩa chính

  1. Nhánh nhỏ của punk rock, bắt nguồn từ nhạc punk hạng nặng với các yếu tố metal cực đoan, thường có lời bài hát bi quan về các tệ nạn chính trị và xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of punk rock, derived from hardcore punk with extreme metal elements, often with pessimistic lyrics about political and social ills.
  2. Là fan của thể loại đódanh từđếm được (countable)A fan of that genre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crust punkDạng gốc (base form)
  2. crust punksSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : , -1980, […]

AI