Dịch

livelihood

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sinh kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A means of providing the necessities of life for oneself (for example, a job or income).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. livelihoodDạng gốc (base form)
  2. livelihoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

earn a livelihoodKiếm kế sinh nhai
gain a livelihoodMưu sinh
lose someone's livelihoodMất nguồn thu nhập
means of livelihoodKế sinh nhai, phương tiện sống
sustainable livelihoodSinh kế bền vững
threaten someone's livelihoodĐe dọa sinh kế của ai
pick up livelihoodcụm từKiếm sống lần hồi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bất động sản sinh lời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bất động sản sinh lời, sản nghiệpProperty which brings in an income; an estate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliflode
  2. từ tiếng Anh cổlīflād“course of life, conduct”

Ví dụ

  • ;  / / / một sinh kế độc lập; kiếm sống tử tế bằng mồ hôi nước mắt của chính mình
  • .Chiếc xe đạp là cần câu cơm của tôi.
  • .Cuộc sống và sinh kế là một.

AI