Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sinh kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A means of providing the necessities of life for oneself (for example, a job or income).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- livelihoodDạng gốc (base form)
- livelihoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| earn a livelihood | Kiếm kế sinh nhai | |
| gain a livelihood | Mưu sinh | |
| lose someone's livelihood | Mất nguồn thu nhập | |
| means of livelihood | Kế sinh nhai, phương tiện sống | |
| sustainable livelihood | Sinh kế bền vững | |
| threaten someone's livelihood | Đe dọa sinh kế của ai | |
| pick up livelihoodcụm từ | cụm từ | Kiếm sống lần hồi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bất động sản sinh lời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bất động sản sinh lời, sản nghiệpProperty which brings in an income; an estate.
Xuất hiện ở từ khác
- livingđồng nghĩamang sắc thái trang trọng hơn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sinh kế
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiliflode
- từ tiếng Anh cổlīflād“course of life, conduct”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; / / / một sinh kế độc lập; kiếm sống tử tế bằng mồ hôi nước mắt của chính mình
- .Chiếc xe đạp là cần câu cơm của tôi.
- .Cuộc sống và sinh kế là một.