Nghĩa chính
- Đánh dấu bằng các đốm màu khác nhau hoặc các sắc thái màu khác nhau, như thể bị nhuộm màu; phát hiện; có được điểm vàngđộng từTo mark with blotches of different color, or shades of color, as if stained; to spot; to maculate.
- Đốm màu đặc trưngdanh từđếm được (countable)A distinguishing blotch of colour.
- Mô hình lốm đốm hoặc đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mottled or spotted pattern.
- Các loài thuộc chi Logania của loài bướm, được tìm thấy từ Miến Điện đến Philippines và New Guineadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of genus Logania of butterflies, found from Burma to the Philippines and New Guinea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaf mottle yellowsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với huanglongbing |
| mottled owldanh từ | danh từ | Strix virgata, một loài cú cỡ trung bình sống ở các vùng Trung và Nam Mỹ, có đầu và lưng lốm đốm màu nâu và phần thân dưới màu trắng, có các vạch dọc trên ngực và cổ họng |
| mottled beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với giant panda |
| mottled duckdanh từ | danh từ | Con vịt cỡ trung bình, Anas Fulvigula |
| mottled umberdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm hình học, Erannis defoliaria, được tìm thấy ở hầu hết vùng Cổ Bắc Cực |
| mottled rusticdanh từ | danh từ | Bướm đêm Caradrina morpheus |
| mottled mallarddanh từ | danh từ | Vịt lốm đốm |
| mottled berryhunterdanh từ | danh từ | Loài chim Rhagologus leucostigma, có nguồn gốc từ New Guinea |
Họ từ (word family)
cùng gốc mottleVí dụ
- , , . .
- .