nig
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của niggadanh từClipping of nigga (“friend, fellow black person”).
- Đẽo đá (bằng búa sắc cạnh)động từnội động từ (intransitive)To behave as a stereotypical black person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nig-nogdanh từ | danh từ | Người ngu ngốc; do đó, một tuyển dụng thô và không có kỹ năng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ hèn nhát
- Niggard.
Ví dụ
- , . , , .
- ‘ ‘’ ; .’
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc nigNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinig
danh từ, động từ
Rút gọn từ nigger