Dịch

nigger

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnɪɡə(ɹ)/US/ˈnɪɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Bạn thân, chiến hữu, anh emdanh từA friend, particularly a fellow black person (often as an informal term of address).
  2. Kẻ đáng ghét, đồ súc sinh, tên khốndanh từA person of any kind (particularly as a term of abuse).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. niggerDạng gốc (base form)
  2. niggersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

house niggerdanh từNgười da đen phục tùng hoặc có văn hóa; chú Tom hay kẻ phản bội chủng tộc da đen
nigger in the woodpiledanh từVấn đề mờ ám tiềm ẩn
prairie niggerdanh từNgười bản địa châu Mỹ
sand niggerdanh từNgười Ả Rập
nigger-rigđộng từĐồng nghĩa với jury-rig
nigger toedanh từQuả hạch Brazil
red niggerdanh từNgười Mỹ bản địa
farm niggerdanh từNgười da đen được cho là kém cỏi có trí tuệ được so sánh với trí tuệ của một người làm ruộng

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Người da đen
  1. A black person; a person of black African descent.

Ví dụ

  • “ !” . “ , .”“Snoop Dogg kìa!” một người trong số họ hét lên. “Đó là người anh em của tôi từ Long Beach đấy.”
  • “ ,” . “ ,” .“Othello đã mất nghề rồi,” cô ấy trêu chọc. “Othello là một thằng mọi đen,” tôi nói.
  • , . . , ign'ant-ass .Có người da đen, có người da đen. Và bọn mọi đen phải ra đi. Mỗi khi người da đen muốn có một khoảng thời gian vui vẻ, bọn da đen ngu ngốc lại phá hỏng điều đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bạn thân
Người da đen

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạinègre“a black person”
  2. từ tiếng Tây Ban Nhanegro
  3. từ tiếng Latinhniger“black”

Cùng gốc (doublet)negronoir

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI