Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Bạn thân, chiến hữu, anh emdanh từA friend, particularly a fellow black person (often as an informal term of address).
- Kẻ đáng ghét, đồ súc sinh, tên khốndanh từA person of any kind (particularly as a term of abuse).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- niggerDạng gốc (base form)
- niggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house niggerdanh từ | danh từ | Người da đen phục tùng hoặc có văn hóa; chú Tom hay kẻ phản bội chủng tộc da đen |
| nigger in the woodpiledanh từ | danh từ | Vấn đề mờ ám tiềm ẩn |
| prairie niggerdanh từ | danh từ | Người bản địa châu Mỹ |
| sand niggerdanh từ | danh từ | Người Ả Rập |
| nigger-rigđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với jury-rig |
| nigger toedanh từ | danh từ | Quả hạch Brazil |
| red niggerdanh từ | danh từ | Người Mỹ bản địa |
| farm niggerdanh từ | danh từ | Người da đen được cho là kém cỏi có trí tuệ được so sánh với trí tuệ của một người làm ruộng |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Người da đen
- A black person; a person of black African descent.
Ví dụ
- “ !” . “ , .”“Snoop Dogg kìa!” một người trong số họ hét lên. “Đó là người anh em của tôi từ Long Beach đấy.”
- “ ,” . “ ,” .“Othello đã mất nghề rồi,” cô ấy trêu chọc. “Othello là một thằng mọi đen,” tôi nói.
- , . . , ign'ant-ass .Có người da đen, có người da đen. Và bọn mọi đen phải ra đi. Mỗi khi người da đen muốn có một khoảng thời gian vui vẻ, bọn da đen ngu ngốc lại phá hỏng điều đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc niggerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha