Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm tóc giảdanh từA maker of wigs.
- Người da trắng, thường là nam giới trẻ tuổi, được coi là quá say mê với văn hóa người Mỹ gốc Phi hoặc người Caribe gốc Phi (Anh), một kẻ chiếm đoạt văn hóadanh từA white person, typically young and male, considered to be overly infatuated with African-American or (UK) Afro-Caribbean culture, a cultural appropriator.
- Người không phải da đen thuộc bất kỳ chủng tộc nào được coi là đang chiếm đoạt văn hóa và hành vi của người da đen một cách không xác thựcdanh từA nonblack person of any race considered to be inauthentically appropriating black culture and behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wiggerDạng gốc (base form)
- wiggersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng được coi là chân thành đánh giá cao văn hóa của người da đen
- Người da trắng được coi là chân thành đánh giá cao văn hóa của người da đen, trái ngược với những kẻ tạo dáng và mong muốnA white person considered to be sincerely appreciative of black culture, as opposed to poseurs and wannabes.
Ví dụ
- ; , , . " ," .
- .
- . . , . . .