Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người da trắng có địa vị xã hội thấpdanh từA white person of low social status.
- Người da trắng thực hiện lao động chân taydanh từA white person who performs menial labor.
- Cá nhân da trắng thể hiện phong cách và cách nói thường gắn liền với biểu hiện văn hóa của người da đendanh từA white individual who exhibits mannerisms and speech patterns commonly associated with black cultural expression.
- Người nhập cư Ailen hoặc Ý ở Hoa Kỳdanh từAn Irish or Italian immigrant in the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- white niggerDạng gốc (base form)
- white niggersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nhập cư có nước da trắng không nói được tiếng Anh
- An immigrant with a white complexion who does not speak English.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)