Dịch

wig

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bộ tóc giảdanh từA head of real or synthetic hair worn on the head to disguise baldness, for cultural or religious reasons, for fashion, or by actors to help them better resemble the character they are portraying.
  2. Nhân vật quan trọng, kẻ tai to mặt lớndanh từA bigwig.
  3. Đội tóc giả cho, gắn tóc giảđộng từTo put on a wig; to provide with a wig (especially of an actor etc.).
  4. Trời đất, kinh ngạcthán từAn expression of shock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wigNguyên thể (infinitive)
  2. wigsSố nhiều (plural)
  3. wiggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wiggingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Hải cẩu già
  1. Among fishermen, an old seal.

Ví dụ

  • Ye’ve , , .Mày đã bị lừa gạt và lợi dụng một cách thảm hại, Milly, và tao tin rằng ông chú tai to mặt lớn của hắn đang nhúng tay vào âm mưu chống lại chúng ta.
  • . .Thằng đó chắc ngáo đá rồi. Nhìn nó kìa, cứ phát cuồng lên ấy.
  • slippin twinnin Và tao không biết gì về việc trượt ngã / Kẻ giết thợ săn thây ma hay cặp đôi Rambo / Hoặc một cây sào dài như giàn giáo / Chỉ đang cố đứng lên ngắm bắn và cho một phát vào đầu nó.

AI