toupee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bộ tóc giả làm bằng tóc giả được dùng để che chỗ hói, đặc biệt là khi đàn ông độidanh từA wig of false hair worn to cover a bald spot, especially as worn by a man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toupeeDạng gốc (base form)
- toupeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toupee fallacydanh từ | danh từ | Dạng sai lệch lựa chọn trong đó một thứ có chất lượng được đo lường theo mức độ khó phát hiện bị đánh giá sai là có chất lượng kém nói chung, nguyên nhân là do hầu hết mọi người chỉ chú ý đến những trường hợp chất lượng kém của nó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Búi tóc nhỏ
- Búi tóc nhỏ; một lọn tóc xoăn hoặc một lọn tóc nhân tạoA small tuft; a curl or artificial lock of hair.
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc toupeeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptoupet“small tuft of hair, forelock”
- từ tiếng Pháp trung đạitoupet“small tuft of hair, forelock”
- từ tiếng Pháp cổtoupet“small tuft of hair, forelock”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha