Dịch

toupe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợi tóc để che đi chứng hói đầu một phầndanh từA hairpiece to cover partial baldness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toupeDạng gốc (base form)
  2. toupesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toupee fallacydanh từDạng sai lệch lựa chọn trong đó một thứ có chất lượng được đo lường theo mức độ khó phát hiện bị đánh giá sai là có chất lượng kém nói chung, nguyên nhân là do hầu hết mọi người chỉ chú ý đến những trường hợp chất lượng kém của nó

Họ từ (word family)

cùng gốc toupe

AI